Chữ 氣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氣, chiết tự chữ KHÍ, KHẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氣:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 氣
Pinyin: qi4, xi4;
Việt bính: hei3
1. [英氣] anh khí 2. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 3. [陰氣] âm khí 4. [同氣] đồng khí 5. [動氣] động khí 6. [閉氣] bế khí 7. [屛氣] bính khí 8. [屏氣] bính khí 9. [肝氣] can khí 10. [景氣] cảnh khí 11. [根氣] căn khí 12. [腳氣] cước khí 13. [正氣] chánh khí 14. [蒸氣] chưng khí 15. [勇氣] dũng khí 16. [下氣] hạ khí 17. [和氣] hòa khí 18. [口氣] khẩu khí 19. [客氣] khách khí 20. [氣圈] khí quyển 21. [氣喘] khí suyễn 22. [氣性] khí tính 23. [氣象] khí tượng 24. [氣宇] khí vũ 25. [六氣] lục khí 26. [冷氣] lãnh khí 27. [一口氣] nhất khẩu khí 28. [一氣] nhất khí 29. [冤氣] oan khí 30. [士氣] sĩ khí 31. [俗氣] tục khí 32. [神氣] thần khí 33. [天氣] thiên khí 34. [爭氣] tranh khí 35. [偉氣] vĩ khí 36. [出氣] xuất khí 37. [厭氣] yếm khí;
氣 khí, khất
Nghĩa Trung Việt của từ 氣
(Danh) Hơi.§ Là một trong ba trạng thái của vật thể: dắn, lỏng, hơi.
◎Như: thủy chưng khí 水蒸氣 hơi nước.
(Danh) Riêng chỉ không khí.
(Danh) Hơi thở (người, động vật).
◎Như: bình khí ngưng thần 屏氣凝神 nín thở định thần.
(Danh) Hiện tượng tự nhiên: nóng, lạnh, ẩm, tạnh (khí hậu).
◎Như: thiên khí 天氣 khí trời, thời tiết.
(Danh) Trạng thái tinh thần, tình tự.
◎Như: tì khí 脾氣 tính tình, triêu khí bột bột 朝氣勃勃 tinh thần hăng hái bừng bừng.
(Danh) Thói, tính, phong cách.
◎Như: tài khí 才氣 phong cách tài hoa, kiêu khí 驕氣 tính kiêu căng, khách khí 客氣 thói khách sáo.
(Danh) Mùi.
◎Như: khí vị 氣味 mùi vị, hương khí 香氣 mùi thơm, xú khí 臭氣 mùi hôi thối.
(Danh) Một thứ năng 能 của sinh vật (theo đông y).
§ Lạnh, nóng, ấm, mát là khí, cay, chua, ngọt, đắng là vị.
◎Như: huyết khí 血氣, nguyên khí 元氣.
(Danh) Vận mệnh, số mạng.
◎Như: khí vận 氣運 số vận, hối khí 晦氣 vận đen, vận rủi.
(Động) Nổi giận, phẫn nộ.
◇Trương Quốc Tân 張國賓: Khí đích lai hữu nhãn như manh, hữu khẩu tự á 氣的來有眼如盲, 有口似啞 (Hợp hãn sam 合汗衫) Khi nổi giận lên thì có mắt như mù, có miệng như câm.
khí, như "khí huyết; khí khái; khí thế" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
Gới ý 15 câu đối có chữ 氣:
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Tìm hình ảnh cho: 氣 Tìm thêm nội dung cho: 氣
