Chữ 氣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氣, chiết tự chữ KHÍ, KHẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氣:

氣 khí, khất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氣

Chiết tự chữ khí, khất bao gồm chữ 氣 米 hoặc 气 米 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 氣 cấu thành từ 2 chữ: 氣, 米
  • khí, khất
  • mè, mễ
  • 2. 氣 cấu thành từ 2 chữ: 气, 米
  • khí, khất
  • mè, mễ
  • khí, khất [khí, khất]

    U+6C23, tổng 10 nét, bộ Khí 气
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi4, xi4;
    Việt bính: hei3
    1. [英氣] anh khí 2. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 3. [陰氣] âm khí 4. [同氣] đồng khí 5. [動氣] động khí 6. [閉氣] bế khí 7. [屛氣] bính khí 8. [屏氣] bính khí 9. [肝氣] can khí 10. [景氣] cảnh khí 11. [根氣] căn khí 12. [腳氣] cước khí 13. [正氣] chánh khí 14. [蒸氣] chưng khí 15. [勇氣] dũng khí 16. [下氣] hạ khí 17. [和氣] hòa khí 18. [口氣] khẩu khí 19. [客氣] khách khí 20. [氣圈] khí quyển 21. [氣喘] khí suyễn 22. [氣性] khí tính 23. [氣象] khí tượng 24. [氣宇] khí vũ 25. [六氣] lục khí 26. [冷氣] lãnh khí 27. [一口氣] nhất khẩu khí 28. [一氣] nhất khí 29. [冤氣] oan khí 30. [士氣] sĩ khí 31. [俗氣] tục khí 32. [神氣] thần khí 33. [天氣] thiên khí 34. [爭氣] tranh khí 35. [偉氣] vĩ khí 36. [出氣] xuất khí 37. [厭氣] yếm khí;

    khí, khất

    Nghĩa Trung Việt của từ 氣

    (Danh) Hơi.
    § Là một trong ba trạng thái của vật thể: dắn, lỏng, hơi.
    ◎Như: thủy chưng khí
    hơi nước.

    (Danh)
    Riêng chỉ không khí.

    (Danh)
    Hơi thở (người, động vật).
    ◎Như: bình khí ngưng thần nín thở định thần.

    (Danh)
    Hiện tượng tự nhiên: nóng, lạnh, ẩm, tạnh (khí hậu).
    ◎Như: thiên khí khí trời, thời tiết.

    (Danh)
    Trạng thái tinh thần, tình tự.
    ◎Như: tì khí tính tình, triêu khí bột bột tinh thần hăng hái bừng bừng.

    (Danh)
    Thói, tính, phong cách.
    ◎Như: tài khí phong cách tài hoa, kiêu khí tính kiêu căng, khách khí thói khách sáo.

    (Danh)
    Mùi.
    ◎Như: khí vị mùi vị, hương khí mùi thơm, xú khí mùi hôi thối.

    (Danh)
    Một thứ năng của sinh vật (theo đông y).
    § Lạnh, nóng, ấm, mát là khí, cay, chua, ngọt, đắng là vị.
    ◎Như: huyết khí , nguyên khí .

    (Danh)
    Vận mệnh, số mạng.
    ◎Như: khí vận số vận, hối khí vận đen, vận rủi.

    (Động)
    Nổi giận, phẫn nộ.
    ◇Trương Quốc Tân : Khí đích lai hữu nhãn như manh, hữu khẩu tự á , (Hợp hãn sam ) Khi nổi giận lên thì có mắt như mù, có miệng như câm.
    khí, như "khí huyết; khí khái; khí thế" (vhn)

    Chữ gần giống với 氣:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 氣

    , ,

    Chữ gần giống 氣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氣 Tự hình chữ 氣 Tự hình chữ 氣 Tự hình chữ 氣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

    khí:khí huyết; khí khái; khí thế

    Gới ý 15 câu đối có chữ 氣:

    Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

    Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

    Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

    Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    椿

    Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

    Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

    氣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氣 Tìm thêm nội dung cho: 氣