Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 闹乱子 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàoluàn·zi] gây hoạ; gây rắc rối。惹祸;惹出麻烦。
骑快车容易闹乱子。
phóng xe nhanh dễ gây tai nạn (hoạ).
骑快车容易闹乱子。
phóng xe nhanh dễ gây tai nạn (hoạ).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 闹乱子 Tìm thêm nội dung cho: 闹乱子
