Cao su chống va đập cửa

Từ: 闹乱子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹乱子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹乱子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàoluàn·zi] gây hoạ; gây rắc rối。惹祸;惹出麻烦。
骑快车容易闹乱子。
phóng xe nhanh dễ gây tai nạn (hoạ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
闹乱子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹乱子 Tìm thêm nội dung cho: 闹乱子