Cao su chống va đập cửa
Từ: 片纸只字 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 片纸只字:
Nghĩa của 片纸只字 trong tiếng Trung hiện đại:
[piànzhǐzhīzì] tài liệu vụn vặt。指零碎的文字材料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 只
| chích | 只: | đơn chích (ở một mình) |
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| gỉ | 只: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 片纸只字 Tìm thêm nội dung cho: 片纸只字
