Từ: 搀假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搀假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搀假 trong tiếng Trung hiện đại:

[chānjiǎ] trộn của giả vào; pha đồ dỏm vào。把假的搀在真的里面或把质量差的搀在质量好的里面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搀

sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
sọm:già sọm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
搀假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搀假 Tìm thêm nội dung cho: 搀假