Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 注册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注册:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 注册 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùcè] đăng ký; ghi tên。向有关机关、团体或学校登记备案。
注册商标
đăng ký nhãn hiệu
新生报到注册从9月1日开始。
học sinh mới bắt đầu ghi danh từ ngày 1 tháng 9.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
注册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注册 Tìm thêm nội dung cho: 注册