Từ: 吉凶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉凶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吉 • 凶

Nghĩa của 吉凶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxiōng] lành dữ; cát hung。好运气和坏运气。
吉凶未卜。
lành dữ chưa biết được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát吉:cát hung, cát tường
kiết吉:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung凶:hung hãn, hung hăng
吉凶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉凶 Tìm thêm nội dung cho: 吉凶