Từ: vãn niên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vãn niên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vãnniên

Dịch vãn niên sang tiếng Trung hiện đại:

晚年 《年老的时候。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn

vãn:uyển vãn (thuỳ mị)
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)
vãn:vãn ngày, vãn việc
vãn:than vãn, ai vãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: niên

niên:niên (con)
niên:bách niên giai lão
niên𥝝:bách niên giai lão
vãn niên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vãn niên Tìm thêm nội dung cho: vãn niên