Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vãn niên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vãn niên:
Dịch vãn niên sang tiếng Trung hiện đại:
晚年 《年老的时候。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn
| vãn | 娩: | uyển vãn (thuỳ mị) |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãn | 挽: | vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ) |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |
| vãn | 輓: | than vãn, ai vãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: niên
| niên | 囝: | niên (con) |
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| niên | 𥝝: | bách niên giai lão |

Tìm hình ảnh cho: vãn niên Tìm thêm nội dung cho: vãn niên
