Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹮, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹮:
鹮
Biến thể phồn thể: 䴉;
Pinyin: huan2, xuan2;
Việt bính: ;
鹮
hoàn, như "hoàn (cò lội nước)" (gdhn)
Pinyin: huan2, xuan2;
Việt bính: ;
鹮
Nghĩa Trung Việt của từ 鹮
hoàn, như "hoàn (cò lội nước)" (gdhn)
Nghĩa của 鹮 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 18
Hán Việt:
cò quăm。鸟类的一科,身体大,嘴细长而弯曲,腿长,生活在水边。
Số nét: 18
Hán Việt:
cò quăm。鸟类的一科,身体大,嘴细长而弯曲,腿长,生活在水边。
Dị thể chữ 鹮
䴉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹮
| hoàn | 鹮: | hoàn (cò lội nước) |

Tìm hình ảnh cho: 鹮 Tìm thêm nội dung cho: 鹮
