Chữ 鹮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹮, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹮

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 睘 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹮 cấu thành từ 2 chữ: 睘, 鸟
  • điểu
  • []

    U+9E6E, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 䴉;
    Pinyin: huan2, xuan2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鹮


    hoàn, như "hoàn (cò lội nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huán]Bộ: 鸟- Điểu
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    cò quăm。鸟类的一科,身体大,嘴细长而弯曲,腿长,生活在水边。

    Chữ gần giống với 鹮:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鹮

    ,

    Chữ gần giống 鹮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹮 Tự hình chữ 鹮 Tự hình chữ 鹮 Tự hình chữ 鹮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹮

    hoàn:hoàn (cò lội nước)
    鹮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹮 Tìm thêm nội dung cho: 鹮