Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 手册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手册:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手册 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒucè] 1. sổ tay。介绍一般性的或某种专业知识的参考书(多用于书名)。
2. vở ghi。专做某种记录用的本子。
劳动手册。
vở ghi chép lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
手册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手册 Tìm thêm nội dung cho: 手册