Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陈放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈放 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénfàng] chưng bày; chưng bày。陈列放置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
陈放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈放 Tìm thêm nội dung cho: 陈放