Từ: 陪席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi tịch
Cùng tham dự yến tiệc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
陪席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪席 Tìm thêm nội dung cho: 陪席