Từ: 生机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生机 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngjī] 1. cơ hội sống; khả năng sống。生存的机会。
一线生机。
một tia hy vọng sống sót.
2. sức sống。生命力;活力。
春风吹过,大地上充满了生机。
gió xuân thổi qua, mặt đất tràn đầy sức sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
生机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生机 Tìm thêm nội dung cho: 生机