Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 气压表 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìyābiǎo] khí áp kế; phong vũ biểu。测量气压的仪器。最常见的有水银气压表和空盒气压表两种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 气压表 Tìm thêm nội dung cho: 气压表
