Từ: 气压表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气压表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气压表 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìyābiǎo] khí áp kế; phong vũ biểu。测量气压的仪器。最常见的有水银气压表和空盒气压表两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
气压表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气压表 Tìm thêm nội dung cho: 气压表