Cao su chống va đập cửa

Chữ 蚂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚂, chiết tự chữ MÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚂:

蚂 mã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚂

Chiết tự chữ bao gồm chữ 虫 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚂 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 马
  • chùng, hủy, trùng
  • []

    U+8682, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 螞;
    Pinyin: ma3, ma1, ma4;
    Việt bính: maa1 maa5 maa6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蚂

    Giản thể của chữ .
    mã, như "mã hoàng (con đỉa)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (螞)
    [mā]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 9
    Hán Việt: MÃ
    chuồn chuồn。蜻蜓。
    Từ ghép:
    蚂螂
    [mǎ]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: MÃ
    ong vò vẽ; ong bắp cày。蚂蜂。
    Từ ghép:
    蚂蜂 ; 蚂蟥 ; 蚂蟥钉 ; 蚂蚁 ; 蚂蚁搬泰山 ; 蚂蚁啃骨头
    [mà]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: MÃ
    châu chấu。蝗虫。
    Từ ghép:
    蚂蚱

    Chữ gần giống với 蚂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蚂

    ,

    Chữ gần giống 蚂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚂 Tự hình chữ 蚂 Tự hình chữ 蚂 Tự hình chữ 蚂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚂

    :mã hoàng (con đỉa)
    蚂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚂 Tìm thêm nội dung cho: 蚂