Cao su chống va đập cửa
Chữ 蚂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚂, chiết tự chữ MÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚂:
蚂
Biến thể phồn thể: 螞;
Pinyin: ma3, ma1, ma4;
Việt bính: maa1 maa5 maa6;
蚂 mã
mã, như "mã hoàng (con đỉa)" (gdhn)
Pinyin: ma3, ma1, ma4;
Việt bính: maa1 maa5 maa6;
蚂 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 蚂
Giản thể của chữ 螞.mã, như "mã hoàng (con đỉa)" (gdhn)
Nghĩa của 蚂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (螞)
[mā]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: MÃ
chuồn chuồn。蜻蜓。
Từ ghép:
蚂螂
[mǎ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: MÃ
ong vò vẽ; ong bắp cày。蚂蜂。
Từ ghép:
蚂蜂 ; 蚂蟥 ; 蚂蟥钉 ; 蚂蚁 ; 蚂蚁搬泰山 ; 蚂蚁啃骨头
[mà]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: MÃ
châu chấu。蝗虫。
Từ ghép:
蚂蚱
[mā]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: MÃ
chuồn chuồn。蜻蜓。
Từ ghép:
蚂螂
[mǎ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: MÃ
ong vò vẽ; ong bắp cày。蚂蜂。
Từ ghép:
蚂蜂 ; 蚂蟥 ; 蚂蟥钉 ; 蚂蚁 ; 蚂蚁搬泰山 ; 蚂蚁啃骨头
[mà]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: MÃ
châu chấu。蝗虫。
Từ ghép:
蚂蚱
Dị thể chữ 蚂
螞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚂
| mã | 蚂: | mã hoàng (con đỉa) |

Tìm hình ảnh cho: 蚂 Tìm thêm nội dung cho: 蚂
