Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妮, chiết tự chữ NI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妮:
妮
Pinyin: ni1, ni2;
Việt bính: nei4;
妮 ni
Nghĩa Trung Việt của từ 妮
(Danh) Con đòi, tì nữ.(Danh) Đứa bé gái (có ý thương mến hoặc khinh bỉ).
ni, như "tăng ni" (vhn)
Nghĩa của 妮 trong tiếng Trung hiện đại:
[nī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: NI
bé gái。妮子。
Từ ghép:
妮子
Số nét: 8
Hán Việt: NI
bé gái。妮子。
Từ ghép:
妮子
Chữ gần giống với 妮:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妮
| ni | 妮: | tăng ni |

Tìm hình ảnh cho: 妮 Tìm thêm nội dung cho: 妮
