Chữ 妮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妮, chiết tự chữ NI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妮:

妮 ni

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妮

Chiết tự chữ ni bao gồm chữ 女 尼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妮 cấu thành từ 2 chữ: 女, 尼
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • ni, này, nê, nì, nơi, nầy, nật, nặc, nệ
  • ni [ni]

    U+59AE, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni1, ni2;
    Việt bính: nei4;

    ni

    Nghĩa Trung Việt của từ 妮

    (Danh) Con đòi, tì nữ.

    (Danh)
    Đứa bé gái (có ý thương mến hoặc khinh bỉ).

    ni, như "tăng ni" (vhn)

    Nghĩa của 妮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nī]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: NI
    bé gái。妮子。
    Từ ghép:
    妮子

    Chữ gần giống với 妮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 妮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妮 Tự hình chữ 妮 Tự hình chữ 妮 Tự hình chữ 妮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妮

    ni:tăng ni
    妮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妮 Tìm thêm nội dung cho: 妮