Từ: 连通器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连通器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连通器 trong tiếng Trung hiện đại:

[liántōngqì] bình thông nhau。底部彼此连通的容器,同一种液体在连通器里液面永远保持相同的高度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
连通器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连通器 Tìm thêm nội dung cho: 连通器