Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 雕花玻璃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雕花玻璃:
Nghĩa của 雕花玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāohuābō·li] thuỷ tinh khắc。有凹雕花纹的玻璃,雕花通常不磨光。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕
| điêu | 雕: | chim điêu (chim ưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻
| pha | 玻: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| ly | 璃: | lưu ly |
| lê | 璃: | pha lê |

Tìm hình ảnh cho: 雕花玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 雕花玻璃
