Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 玩儿稀的 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩儿稀的:
Nghĩa của 玩儿稀的 trong tiếng Trung hiện đại:
[wánrxīde] làm chuyện độc đáo; làm những chuyện không giống ai; làm chuyện khác thường。干别人没见过的事情;干不寻常的事或稀奇古怪的事。
他喜欢玩儿稀的,以显示他的与众不同。
Anh ta thích làm chuyện khác thường để nổi hơn người khác
他喜欢玩儿稀的,以显示他的与众不同。
Anh ta thích làm chuyện khác thường để nổi hơn người khác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩
| ngoạn | 玩: | ngoạn mục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀
| hi | 稀: | vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng) |
| hì | 稀: | hì hục, hì hụi |
| hề | 稀: | cười hề hề |
| si | 稀: | sân si |
| sè | 稀: | sè sè; cay sè |
| sé | 稀: | sé sé |
| sì | 稀: | đen sì |
| sầy | 稀: | sầy da |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 玩儿稀的 Tìm thêm nội dung cho: 玩儿稀的
