Từ: 难看 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难看:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难看 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánkàn] 1. xấu xí; khó coi; không đẹp mắt。丑陋; 不好看。
这匹马毛都快掉光了, 实在难看。
con ngựa này lông sắp rụng sạch cả rồi, quả thật khó coi.
他的脸色很难看,像是刚生过病。
sắc mặt của anh ấy thật khó coi, dường như là mới là qua một trận ốm
2. xấu hổ; nhục nhã; mất mặt。不光荣; 不体面。
小伙子干活儿是比不上老年人,那就太难看了。
trai tráng mà làm việc không bằng người già, thì thật là mất mặt quá đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 
难看 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难看 Tìm thêm nội dung cho: 难看