Cao su chống va đập cửa
Chữ 暐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暐, chiết tự chữ VĨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 暐:
暐
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
暐 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 暐
(Tính) Rực rỡ.◇Bạch Cư Dị 白居易: Xuân hoa hà vĩ diệp 春華何暐曄 (Độc sử 讀史) Hoa mùa xuân sao mà rực rỡ.
Nghĩa của 暐 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 13
Hán Việt:
sáng; sáng chói。形容光很盛。
Số nét: 13
Hán Việt:
sáng; sáng chói。形容光很盛。
Chữ gần giống với 暐:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Dị thể chữ 暐
𬀩,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 暐 Tìm thêm nội dung cho: 暐
