tức cảnh
Phong cảnh trước mắt.
◇Tiền Khởi 錢起:
Tức cảnh chân đào nguyên
即景真桃源 (Sơ hoàng thụ phó Lam Điền huyện tác 初黃綬赴藍田縣作).Ngâm vịnh, ca xướng, vẽ tranh do cảm hứng đối với phong cảnh trước mắt.
◎Như:
tức cảnh thi
即景詩 thơ tức cảnh.
Nghĩa của 即景 trong tiếng Trung hiện đại:
tức cảnh (trước phong cảnh nhìn thấy làm thơ, viết văn)。就眼前的景物(作诗文或绘画)。
即景诗。
ngắm cảnh đề thơ.
农村即景。
lấy nông thôn làm cảnh vẽ.
西湖即景。
lấy Tây Hồ làm cảnh vẽ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 即
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |

Tìm hình ảnh cho: 即景 Tìm thêm nội dung cho: 即景
