Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dự liệu
Nghĩa của 预料 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùliào] 1. dự liệu; liệu trước; đoán trước; tính trước; dự đoán。事先推测。
预料这个地区农业方面可以比去年增产百分之十。
dự đoán về mặt nông nghiệp vùng này có thể tăng sản lượng 10 % so với năm ngoái
2. sự dự liệu; sự dự đoán。事先的推测。
果然不出他的预料。
quả nhiên không ngoài dự đoán của anh ấy.
预料这个地区农业方面可以比去年增产百分之十。
dự đoán về mặt nông nghiệp vùng này có thể tăng sản lượng 10 % so với năm ngoái
2. sự dự liệu; sự dự đoán。事先的推测。
果然不出他的预料。
quả nhiên không ngoài dự đoán của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 預
| dứa | 預: | cây dứa; quả dứa |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dựa | 預: | dựa dẫm |
| nhứ | 預: | nhứ trẻ con |
| rợ | 預: | mọi rợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 預料 Tìm thêm nội dung cho: 預料
