Từ: 預料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 預料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dự liệu

Nghĩa của 预料 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùliào] 1. dự liệu; liệu trước; đoán trước; tính trước; dự đoán。事先推测。
预料这个地区农业方面可以比去年增产百分之十。
dự đoán về mặt nông nghiệp vùng này có thể tăng sản lượng 10 % so với năm ngoái
2. sự dự liệu; sự dự đoán。事先的推测。
果然不出他的预料。
quả nhiên không ngoài dự đoán của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 預

dứa:cây dứa; quả dứa
dự:can dự, tham dự
dựa:dựa dẫm
nhứ:nhứ trẻ con
rợ:mọi rợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
預料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 預料 Tìm thêm nội dung cho: 預料