Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rầm

Nghĩa rầm trong tiếng Việt:

["- d. Phiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác.","- ph. Có tiếng vang mạnh: Kêu rầm."]

Dịch rầm sang tiếng Trung hiện đại:

咕咚 《象声词, 重东西落下或大口喝水的声音。》《象声词, 形容撞击振动的声音。》
rầm một cái, cánh cửa đã đóng lại.
咣的一声, 关上了大门。
咣当; 哗啦 《象声词, 形容撞击振动的声音。》
rầm một tiếng, bức tường đổ xuống.
哗啦一声, 墙倒了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rầm

rầm:rầm rĩ
rầm𱓈:lầm rầm
rầm:rầm rĩ
rầm𠽍:rầm rầm
rầm:rầm rầm
rầm󰊨:cây đổ rầm
rầm:rầm rầm
rầm:rầm rầm
rầm: 
rầm:rầm rầm
rầm:rầm rầm
rầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rầm Tìm thêm nội dung cho: rầm