Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顺应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺应 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnyìng] thuận theo; thích ứng với。顺从;适应。
顺应历史发展潮流。
hợp với trào lưu phát triển của lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
顺应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺应 Tìm thêm nội dung cho: 顺应