Từ: nhân cách hóa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhân cách hóa:
nhân cách hóa
Phương thức biểu hiện văn học, đem động vật, quan niệm trừu tượng hoặc sự vật không có sống, phú cho hình thể, tính cách, tình cảm... như con người.
§ Cũng gọi là
nghĩ nhân hóa
擬人化.
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cách
| cách | 咯: | lách cách |
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |
| cách | 挌: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| cách | 滆: | cách (hồ ở Giang Tô) |
| cách | 硌: | cách cước (làm cho cộm) |
| cách | 肐: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 胳: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 膈: | hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú) |
| cách | : | cách (loại lá gói thịt nướng) |
| cách | 鎘: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 镉: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | : | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |
| cách | 鬲: | cách biệt; cách chức |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhân:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Tìm hình ảnh cho: nhân cách hóa Tìm thêm nội dung cho: nhân cách hóa
