Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风泵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风泵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风泵 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngbèng] bơm hơi; ống bơm。用来抽气或压缩气体的装置。也叫气泵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泵

bơm:cái bơm
风泵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风泵 Tìm thêm nội dung cho: 风泵