Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 桉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桉, chiết tự chữ AN, ÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桉:
桉
Pinyin: an1, an4;
Việt bính: on1 on3;
桉 án
Nghĩa Trung Việt của từ 桉
Cũng như chữ án 案.an, như "an thụ (cây)" (gdhn)
Nghĩa của 桉 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: AN
cây khuynh diệp。桉树,常绿乔木,树干高而直。原产澳大利亚,中国南部也种植。枝叶可以提制桉油,树皮可制鞣料,木材供建筑用。也叫玉树、黄金树、有加利。
Từ ghép:
桉油
Số nét: 10
Hán Việt: AN
cây khuynh diệp。桉树,常绿乔木,树干高而直。原产澳大利亚,中国南部也种植。枝叶可以提制桉油,树皮可制鞣料,木材供建筑用。也叫玉树、黄金树、有加利。
Từ ghép:
桉油
Chữ gần giống với 桉:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桉
| an | 桉: | an thụ (cây) |

Tìm hình ảnh cho: 桉 Tìm thêm nội dung cho: 桉
