Chữ 桉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桉, chiết tự chữ AN, ÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桉:

桉 án

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桉

Chiết tự chữ an, án bao gồm chữ 木 安 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桉 cấu thành từ 2 chữ: 木, 安
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • an, yên
  • án [án]

    U+6849, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an1, an4;
    Việt bính: on1 on3;

    án

    Nghĩa Trung Việt của từ 桉

    Cũng như chữ án .
    an, như "an thụ (cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 桉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: AN
    cây khuynh diệp。桉树,常绿乔木,树干高而直。原产澳大利亚,中国南部也种植。枝叶可以提制桉油,树皮可制鞣料,木材供建筑用。也叫玉树、黄金树、有加利。
    Từ ghép:
    桉油

    Chữ gần giống với 桉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桉 Tự hình chữ 桉 Tự hình chữ 桉 Tự hình chữ 桉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桉

    an:an thụ (cây)
    桉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桉 Tìm thêm nội dung cho: 桉