Từ: thừa lệnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thừa lệnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thừalệnh

thừa lệnh
Vâng theo điều người trên sai khiến.

Nghĩa thừa lệnh trong tiếng Việt:

["- Cg. Thừa mệnh. Vâng lệnh trên mà làm."]

Dịch thừa lệnh sang tiếng Trung hiện đại:

禀承 《承受; 接受。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa

thừa:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)
thừa:thừa cơ
thừa:xem thứa
thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
thừa:thừa thãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh

lệnh:ra lệnh
lệnh:sợ lệnh
lệnh: 
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

Gới ý 15 câu đối có chữ thừa:

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

thừa lệnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thừa lệnh Tìm thêm nội dung cho: thừa lệnh