Chữ 餺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餺, chiết tự chữ BÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 餺:

餺 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này: 餺

餺

Chiết tự chữ 餺

Chiết tự chữ bác bao gồm chữ 食 尃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餺 cấu thành từ 2 chữ: 食, 尃
  • 食 thực, tự
  • 尃 phu
  • bác [bác]

    U+993A, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 馎;
    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3;

    餺 bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 餺

    (Danh) Bác thác 餺飥 bánh nước canh, bánh canh sợi mì.
    § Cũng gọi là: bác đồn 餺飩, bất thác 不托, bất thác 不託, lạp miến 拉麵.

    Chữ gần giống với 餺:

    餹, 餺, 餻, 餼, 餾, 饁, 饃, 𩝠, 𩝺, 𩝻,

    Dị thể chữ 餺

    馎,

    Chữ gần giống 餺

    饚, 餎, 餀, 賻, 餁, 餂, 餃, 餄, 餅, 餆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餺 Tự hình chữ 餺 Tự hình chữ 餺 Tự hình chữ 餺

    餺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餺 Tìm thêm nội dung cho: 餺