Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泵, chiết tự chữ BƠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泵:
泵
Pinyin: beng4;
Việt bính: bam1;
泵
Nghĩa Trung Việt của từ 泵
bơm, như "cái bơm" (gdhn)
Nghĩa của 泵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: BƠM
名
cái bơm。吸入和排出流体的机械,能把流体抽出或压入容器,也能把液体提送到高处。按用途可分为气泵、水泵、油泵。也叫帮浦、唧筒。
Số nét: 9
Hán Việt: BƠM
名
cái bơm。吸入和排出流体的机械,能把流体抽出或压入容器,也能把液体提送到高处。按用途可分为气泵、水泵、油泵。也叫帮浦、唧筒。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泵
| bơm | 泵: | cái bơm |

Tìm hình ảnh cho: 泵 Tìm thêm nội dung cho: 泵
