Chữ 泵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泵, chiết tự chữ BƠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泵

Chiết tự chữ bơm bao gồm chữ 石 水 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

泵 cấu thành từ 2 chữ: 石, 水
  • thạch, đán, đạn
  • thuỷ, thủy
  • []

    U+6CF5, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng4;
    Việt bính: bam1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 泵


    bơm, như "cái bơm" (gdhn)

    Nghĩa của 泵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: BƠM

    cái bơm。吸入和排出流体的机械,能把流体抽出或压入容器,也能把液体提送到高处。按用途可分为气泵、水泵、油泵。也叫帮浦、唧筒。

    Chữ gần giống với 泵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Chữ gần giống 泵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泵 Tự hình chữ 泵 Tự hình chữ 泵 Tự hình chữ 泵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泵

    bơm:cái bơm
    泵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泵 Tìm thêm nội dung cho: 泵