Từ: chuyết canh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chuyết canh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyết • canh

chuyết canh
Nửa chừng ngừng việc cày cấy. ◇Sử Kí 史記:
Trần Thiệp thiếu thì, thường dữ nhân dung canh, chuyết canh chi lũng thượng, trướng hận cửu chi, viết: Cẩu phú quý, vô tương vong
陳涉少時, 嘗與人傭耕, 輟耕之壟上, 悵恨久之, 曰: 苟富貴, 無相忘 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家). § Sau thường chỉ không cam lòng chịu mai một, có ý muốn phấn đấu đi tới thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyết

chuyết拙:chuyết bát (vụng về)
chuyết敠: 
chuyết棁: 
chuyết腏:chuyết nhục (lóc thịt)
chuyết輟:chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)
chuyết辍:chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)

Nghĩa chữ nôm của chữ: canh

canh埂:canh (đống nhỏ)
canh庚:canh tơ
canh更:canh khuya
canh畊:điền canh; thâm canh
canh粳:cơm canh
canh經:canh tơ chỉ vải
canh羮:bánh canh (bún sợi to)
canh耕:canh tác
canh鶊:thương canh (chim vàng anh)
chuyết canh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyết canh Tìm thêm nội dung cho: chuyết canh