Chữ 竭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竭, chiết tự chữ KIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竭:

竭 kiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竭

Chiết tự chữ kiệt bao gồm chữ 立 曷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竭 cấu thành từ 2 chữ: 立, 曷
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • hạt, hột
  • kiệt [kiệt]

    U+7AED, tổng 14 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: git3 kit3
    1. [窮竭] cùng kiệt 2. [衰竭] suy kiệt;

    kiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 竭

    (Động) Vác, đội.
    ◇Lễ Kí
    : Ngũ hành chi động, điệt tương kiệt dã , (Lễ vận ) Ngũ hành chuyển động, thay đổi chuyên chở lẫn nhau.

    (Động)
    Hết, cùng tận.
    ◎Như: kiệt trung hết lòng trung, kiệt lực hết sức.
    ◇Nguyễn Du : Kiệt lực cô thành khống nhất phương (Quế Lâm Cù Các Bộ ) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Nhi hương lân chi sanh nhật túc, đàn kì địa chi xuất kiệt kì lư chi nhập , (Bộ xà giả thuyết ) Mà sự sinh hoạt của người trong làng ngày một quẫn bách, ruộng đất làm ra được bao nhiêu, đều hết nhẵn vào trong nhà.

    (Động)
    Khô cạn.
    ◎Như: kiệt hạc khô cạn, cạn hết nước.
    ◇Hoài Nam Tử : Uyên tuyền bất năng kiệt (Thuyết lâm ) Nguồn sâu không thể khô cạn.

    (Động)
    Mất, mất đi.
    ◇Trang Tử : Thần kiệt tắc xỉ hàn (Khư khiếp ) Môi mất thì răng lạnh (môi hở răng lạnh).

    (Động)
    Bại hoại, hủy diệt.
    ◇Hoài Nam Tử : Nhĩ mục dâm tắc kiệt (Chủ thuật huấn ) Tai mắt say đắm thì bại hoại.

    (Phó)
    Tất cả, hoàn toàn.
    ◎Như: kiệt tuyệt hoàn toàn, triệt để.
    kiệt, như "khánh kiệt; kiệt sức" (vhn)

    Nghĩa của 竭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 立 - Lập
    Số nét: 14
    Hán Việt: KIỆT
    hết; tận。尽。
    竭力。
    tận lực; hết sức.
    力竭声嘶。
    ra sức kêu gào.
    取之不尽,用之不竭。
    lấy không cạn, dùng không hết.
    Từ ghép:
    竭诚 ; 竭尽 ; 竭蹶 ; 竭力 ; 竭泽而渔

    Chữ gần giống với 竭:

    , , , 𥪝, 𥪞,

    Chữ gần giống 竭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竭 Tự hình chữ 竭 Tự hình chữ 竭 Tự hình chữ 竭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

    kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
    竭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竭 Tìm thêm nội dung cho: 竭