Từ: 好意思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好意思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好意思 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoyì·si] không biết xấu hổ; không biết ngượng; không biết thẹn。不害羞;不怕难为情(多用在反诘句中)。
做了这种事,夸他还好意思说呢!
làm những việc như thế, mà anh ta còn nói ra một cách không biết xấu hổ!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
好意思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好意思 Tìm thêm nội dung cho: 好意思