Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 飞红 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēihóng] 1. đỏ (mặt)。(脸)很红。
她一时答不上,急得满脸飞红。
nhất thời trả lời không được, cô ấy đỏ cả mặt.
2. đỏ mặt。(脸)很快变红。
小张飞红了脸,更加忸怩起来。
tiểu Trương đỏ cả mặt, vô cùng ngượng ngùng.
她一时答不上,急得满脸飞红。
nhất thời trả lời không được, cô ấy đỏ cả mặt.
2. đỏ mặt。(脸)很快变红。
小张飞红了脸,更加忸怩起来。
tiểu Trương đỏ cả mặt, vô cùng ngượng ngùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 飞红 Tìm thêm nội dung cho: 飞红
