Từ: 飞鸿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞鸿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 飞鸿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēihóng] 1. hồng nhạn; chim hồng。指鸿雁。
2. tin nhạn; thư; thư tín。比喻书信。
飞鸿传情
đýa thư tỏ tình; đýa tin nhạn
万里飞鸿
cánh thư ngàn dặm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng
飞鸿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞鸿 Tìm thêm nội dung cho: 飞鸿