Chữ 鸿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸿, chiết tự chữ HỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸿:

鸿 hồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

鸿

Chiết tự chữ 鸿

Chiết tự chữ hồng bao gồm chữ 水 工 鸟 hoặc 氵 工 鸟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鸿 cấu thành từ 3 chữ: 水, 工, 鸟
  • thuỷ, thủy
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • điểu
  • 2. 鸿 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 工, 鸟
  • thuỷ, thủy
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • điểu
  • hồng [hồng]

    U+9E3F, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴻;
    Pinyin: hong2;
    Việt bính: hung4;

    鸿 hồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸿

    Giản thể của chữ .
    hồng, như "chim hồng" (gdhn)

    Nghĩa của 鸿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴻)
    [hóng]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 17
    Hán Việt: HỒNG
    1. hồng nhạn; hồng; chim nhạn。鸿雁。
    鸿毛
    hồng mao; lông hồng (ví với sự nhẹ nhàng không đáng kể)
    2. thư tín; thư từ。指书信。
    来鸿(来信)
    thư đến
    3. lớn; to; to lớn。大。
    鸿图
    kế hoạch to lớn; ý đồ to lớn
    鸿儒
    học giả uyên thâm
    4. họ Hồng。姓。
    Từ ghép:
    鸿福 ; 鸿沟 ; 鸿广 ; 鸿鹄 ; 鸿基 ; 鸿毛 ; 鸿门宴 ; 鸿蒙 ; 鸿篇巨制 ; 鸿儒 ; 鸿图 ; 鸿雁 ; 鸿御 ; 鸿运 ; 鸿爪

    Chữ gần giống với 鸿:

    , , , , , , , , 鸿,

    Dị thể chữ 鸿

    ,

    Chữ gần giống 鸿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸿 Tự hình chữ 鸿 Tự hình chữ 鸿 Tự hình chữ 鸿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

    hồng鸿:chim hồng
    鸿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸿 Tìm thêm nội dung cho: 鸿