Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 首恶 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒuè] đầu đảng tội ác; trùm tội ác; đầu sỏ tội ác; kẻ cầm đầu。作恶犯法集团的头子。
首恶必办。
phải trừng trị kẻ đầu sỏ tội ác.
首恶必办。
phải trừng trị kẻ đầu sỏ tội ác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 首恶 Tìm thêm nội dung cho: 首恶
