Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 骑缝 trong tiếng Trung hiện đại:
[qífèng] chỗ giáp lai; giữa (chỗ hai tờ giấy nối với nhau)。两张纸的交接处(多指单据和存根连接的地方)。
在三联单的骑缝上盖印。
đóng dấu lên trên chỗ giáp lai của ba tờ chứng từ.
在三联单的骑缝上盖印。
đóng dấu lên trên chỗ giáp lai của ba tờ chứng từ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骑
| kị | 骑: | kị sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝
| phùng | 缝: | phùng (may vá) |

Tìm hình ảnh cho: 骑缝 Tìm thêm nội dung cho: 骑缝
