Từ: 骨髓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨髓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cốt tủy
Chất mềm, sắc vàng đỏ, ở trong ống xương.

Nghĩa của 骨髓 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔsuǐ] tuỷ; tuỷ xương。骨头空腔中柔软像胶的物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髓

tủy:tuỷ sống
骨髓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨髓 Tìm thêm nội dung cho: 骨髓