Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cốt tủy
Chất mềm, sắc vàng đỏ, ở trong ống xương.
Nghĩa của 骨髓 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔsuǐ] tuỷ; tuỷ xương。骨头空腔中柔软像胶的物质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 髓
| tủy | 髓: | tuỷ sống |

Tìm hình ảnh cho: 骨髓 Tìm thêm nội dung cho: 骨髓
