Từ: 教务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教务 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàowù] giáo vụ。学校中跟教学活动有关的行政工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
教务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教务 Tìm thêm nội dung cho: 教务