Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ thuẫn:
Pinyin: dun4, shun3, yun3;
Việt bính: seon5 teon5
1. [矛盾] mâu thuẫn;
盾 thuẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 盾
(Danh) Mộc, khiên (binh khí thời xưa dùng để chống đỡ tên, mác, đao, thương, v.v.).◇Sử Kí 史記: Khoái tức đái kiếm ủng thuẫn nhập quân môn 噲即帶劍擁盾入軍門 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn) Khoái tức thì đeo gươm mang khiên vào quân môn.
(Danh) Chỉ lực lượng ủng hộ hoặc hỗ trợ.
◎Như: thâm hậu đích dân ý cơ sở thị tha cường nhi hữu lực đích hậu thuẫn 深厚的民意基礎是他強而有力的後盾 cơ sở ý dân thâm hậu chính là hậu thuẫn vững mạnh của ông ấy.
(Danh) Vật phẩm có hình như cái mộc, thường dùng làm bảng khen thưởng hoặc để làm đồ kỉ niệm.
◎Như: ngân thuẫn 銀盾, kim thuẫn 金盾.
(Danh) Gọi tắt đơn vị tiền tệ Hà Lan (guilder), Việt Nam (đồng) và Indonesia (rupiah).
thuẫn, như "mâu thuẫn" (vhn)
thuỗn, như "thuỗn mặt" (gdhn)
Nghĩa của 盾 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: THUẪN
1. cái thuẫn; cái mộc; lá chắn; cái khiên。盾牌。
2. vật giống cái thuẫn。盾形的东西。
金盾
mặt vàng
银盾
mặt bạc
3. đồng (đơn vị tiền tệ của Việt Nam)。越南的本位货币。
Từ ghép:
盾牌
Số nét: 9
Hán Việt: THUẪN
1. cái thuẫn; cái mộc; lá chắn; cái khiên。盾牌。
2. vật giống cái thuẫn。盾形的东西。
金盾
mặt vàng
银盾
mặt bạc
3. đồng (đơn vị tiền tệ của Việt Nam)。越南的本位货币。
Từ ghép:
盾牌
Chữ gần giống với 盾:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: shun3, dun4, zou4;
Việt bính: seon5 teon5;
楯 thuẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 楯
(Danh) Cái mộc để đỡ tên mác.§ Thông thuẫn 盾.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Ngô thuẫn chi kiên, vật mạc năng hãm dã 吾楯之堅, 物莫能陷也 (Nan nhất 難一) Thuẫn của tôi rất chắc, không gì có thể đâm thủng được.
(Danh) Thanh gỗ ngang ở lan can. Phiếm chỉ lan can.
◇Hoàng Thù 黃銖: Độc thướng cao lâu tam bách xích, bằng ngọc thuẫn, thê tằng không 獨上高樓三百尺, 憑玉楯, 睇層空 (Thu phong niệu niệu tịch dương hồng từ 秋風嫋嫋夕陽紅詞) Một mình lên lầu cao ba trăm thước, tựa vào lan can ngọc, nhìn tầng không.
thuẫn (gdhn)
Nghĩa của 楯 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: THUẪN
cái thuẫn; cái khiên; lá chắn。同"盾"。
Ghi chú: 另见shǔn
[shǔn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THUẪN
lan can。阑干。
Ghi chú: 另见dùn。
Số nét: 13
Hán Việt: THUẪN
cái thuẫn; cái khiên; lá chắn。同"盾"。
Ghi chú: 另见shǔn
[shǔn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THUẪN
lan can。阑干。
Ghi chú: 另见dùn。
Chữ gần giống với 楯:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Dịch thuẫn sang tiếng Trung hiện đại:
盾; 盾牌 《古代用来防护身体、遮挡刀箭的武器。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thuẫn
| thuẫn | 楯: | |
| thuẫn | 盾: | mâu thuẫn |

Tìm hình ảnh cho: thuẫn Tìm thêm nội dung cho: thuẫn
