Từ: 鵬舉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵬舉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bằng cử
Cất lên như chim bằng. Nghĩa bóng: Phấn khởi hăng hái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵬

bằng:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ
鵬舉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鵬舉 Tìm thêm nội dung cho: 鵬舉