Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bằng cử
Cất lên như chim bằng. Nghĩa bóng: Phấn khởi hăng hái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵬
| bằng | 鵬: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |

Tìm hình ảnh cho: 鵬舉 Tìm thêm nội dung cho: 鵬舉
