Từ: 侈論 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侈論:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侈 • 論

xỉ luận
Lời nói khoe khoang, khoa đại, không thật.
§ Cũng nói là
xỉ đàm
侈談.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侈

sẩy侈:sẩy tay, sẩy thai
xi侈:xi trẻ con (đái, ỉa)
xí侈:xú xí (tiêu xài); nói xí xô
xảy侈:xảy ra
xẩy侈:hết xẩy
xỉ侈:xa xỉ
đứa侈:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn論:chọn lọc, chọn lựa
giọn論:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn論:gọn gàng
luận論:luận bàn
luồn論:luồn qua
lòn論:lòn cúi
lũn論: 
lấn論:lấn dần
lẩn論:lẩn tránh
lọn論:bán lọn
lỏn論: 
lốn論:lốn nhốn
lổn論: 
lộn論:lộn xộn
lụn論:lụn bại
tròn論: 
trọn論:trọn vẹn, trọn buổi
trộn論:trà trộn
侈論 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侈論 Tìm thêm nội dung cho: 侈論