Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黑枪 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēiqiāng] 1. súng đạn phi pháp; súng không giấy phép。非法暗藏的枪支。
2. bắn lén; bắn trộm; bắn tỉa。乘人不备暗中射出的枪弹。
挨黑枪
bị bắn lén
打黑枪
bắn lén
2. bắn lén; bắn trộm; bắn tỉa。乘人不备暗中射出的枪弹。
挨黑枪
bị bắn lén
打黑枪
bắn lén
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |

Tìm hình ảnh cho: 黑枪 Tìm thêm nội dung cho: 黑枪
