Cao su chống va đập cửa
Chữ 蕉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕉, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕉:
蕉
Pinyin: jiao1, qiao2, qiao1;
Việt bính: ziu1
1. [芭蕉] ba tiêu;
蕉 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蕉
(Danh) Gai sống.(Danh) Gọi tắt của ba tiêu 芭蕉 cây chuối. Có khi gọi là cam tiêu 甘蕉 hay hương tiêu 香蕉.
(Danh) Củi, gỗ vụn.
§ Thông tiều 樵.
◇Liệt Tử 列子: Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung, phú chi dĩ tiêu 恐人見之也, 遽而藏諸隍中, 覆之以蕉 (Chu Mục vương 周穆王) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn, lấy cành cây, củi vụn phủ lên.
§ Thông tiều 顦.
tiêu, như "chuối tiêu" (vhn)
Nghĩa của 蕉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
cây chuối。指某些有象芭蕉那样的大叶子的植物。
香蕉。
cây chuối hương.
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ ghép:
蕉麻 ; 蕉藕
[qiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIÊU
tiền tuỵ; hốc hác。蕉萃。
Ghi chú: 另见jiāo
Từ ghép:
蕉萃
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
cây chuối。指某些有象芭蕉那样的大叶子的植物。
香蕉。
cây chuối hương.
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ ghép:
蕉麻 ; 蕉藕
[qiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIÊU
tiền tuỵ; hốc hác。蕉萃。
Ghi chú: 另见jiāo
Từ ghép:
蕉萃
Chữ gần giống với 蕉:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕉
| tiêu | 蕉: | chuối tiêu |

Tìm hình ảnh cho: 蕉 Tìm thêm nội dung cho: 蕉
