Cao su chống va đập cửa

Chữ 蕉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕉, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕉:

蕉 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕉

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 草 焦 hoặc 艸 焦 hoặc 艹 焦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕉 cấu thành từ 2 chữ: 草, 焦
  • tháu, thảo, xáo
  • tiêu, tiều
  • 2. 蕉 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 焦
  • tháu, thảo
  • tiêu, tiều
  • 3. 蕉 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 焦
  • thảo
  • tiêu, tiều
  • tiêu [tiêu]

    U+8549, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1, qiao2, qiao1;
    Việt bính: ziu1
    1. [芭蕉] ba tiêu;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕉

    (Danh) Gai sống.

    (Danh)
    Gọi tắt của ba tiêu
    cây chuối. Có khi gọi là cam tiêu hay hương tiêu .

    (Danh)
    Củi, gỗ vụn.
    § Thông tiều .
    ◇Liệt Tử : Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung, phú chi dĩ tiêu , , (Chu Mục vương ) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn, lấy cành cây, củi vụn phủ lên.
    § Thông tiều .
    tiêu, như "chuối tiêu" (vhn)

    Nghĩa của 蕉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: TIÊU
    cây chuối。指某些有象芭蕉那样的大叶子的植物。
    香蕉。
    cây chuối hương.
    Ghi chú: 另见qiáo。
    Từ ghép:
    蕉麻 ; 蕉藕
    [qiáo]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: TIÊU
    tiền tuỵ; hốc hác。蕉萃。
    Ghi chú: 另见jiāo
    Từ ghép:
    蕉萃

    Chữ gần giống với 蕉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蕉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕉 Tự hình chữ 蕉 Tự hình chữ 蕉 Tự hình chữ 蕉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕉

    tiêu:chuối tiêu
    蕉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕉 Tìm thêm nội dung cho: 蕉