Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 如鱼得水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如鱼得水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如鱼得水 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúyúdéshuǐ] Hán Việt: NHƯ NGƯ ĐẮC THUỶ
như cá gặp nước; gặp người hay hoàn cảnh hoàn toàn phù hợp với mình。比喻得到跟自己很投合的人或对自己很适合的环境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
如鱼得水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如鱼得水 Tìm thêm nội dung cho: 如鱼得水