Từ: 压蔓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压蔓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压蔓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāwàn] trồng bằng dây (một phương pháp trồng trọt)。(压蔓儿)把瓜类等作物匍匐在地面上的蔓每隔一定距离用土压住。压蔓可以防止蔓被大风或动物折断,并能促使蔓上长出不定根,多吸收养分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔓

man:lan man
màn:cây màn màn
mơn:mơn trớn; mơn mởn
mạn:chè mạn
mớn:mớn nước
mởn:mơn mởn
压蔓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压蔓 Tìm thêm nội dung cho: 压蔓