Từ: 密件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 密件 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìjiàn] văn kiện mật。需要保密的信件或文件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
密件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密件 Tìm thêm nội dung cho: 密件