Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黑白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑白 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēibái] 1. đen trắng; trắng đen; hắc bạch。黑色和白色。
黑白片
phim trắng đen
黑白分明
đen trắng phân minh; đen trắng rõ ràng.
黑白电视
ti-vi trắng đen
2. đen trắng; phải trái; thiện ác。比喻是非、善恶。
黑白不分
không phân đen trắng.
颠倒黑白
đổi trắng thay đen
混淆黑白
lẫn lộn phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
黑白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑白 Tìm thêm nội dung cho: 黑白