Từ: 花炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 花 • 炮

Nghĩa của 花炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāpào] pháo hoa。烟火和炮仗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào炮:bào chế
bác炮:đại bác
pháo炮:đốt pháo, bắn pháo
than炮:đốt than
花炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花炮 Tìm thêm nội dung cho: 花炮